Tiếng Trung Yumei

Tiếng Trung Yumei Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung Yumei, Hanoi.

PHÂN BIỆT 带&戴带&戴 đều có cách đọc là /dài/ nhưng nghĩa và cách dùng hoàn toàn khác nhau.Đây là một cặp từ đồng âm rất hay...
19/06/2025

PHÂN BIỆT 带&戴

带&戴 đều có cách đọc là /dài/ nhưng nghĩa và cách dùng hoàn toàn khác nhau.
Đây là một cặp từ đồng âm rất hay gây nhầm lẫn cho người học tiếng Trung!

________________________________
🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"
📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/


TÊN 34 TỈNH THÀNH MỚI CỦA VIỆT NAM SAU SÁP NHẬP BẰNG TIẾNG TRUNG你们来自哪儿个省市?Nǐmen láizì nǎ'er gè shěng shì? Các bạn đến từ...
18/06/2025

TÊN 34 TỈNH THÀNH MỚI CỦA VIỆT NAM SAU SÁP NHẬP BẰNG TIẾNG TRUNG

你们来自哪儿个省市?
Nǐmen láizì nǎ'er gè shěng shì?
Các bạn đến từ tỉnh, thành phố nào?

________________________________
🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"
📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/

PHÂN BIỆT 如何 & 怎么Giống nhau: Đều là đại từ, đều là phương thức hỏi thăm, thăm dò ý kiến.如:只有知道如何/怎么停止的人,才知道如何/怎么高度前进。Khá...
30/05/2025

PHÂN BIỆT 如何 & 怎么

Giống nhau: Đều là đại từ, đều là phương thức hỏi thăm, thăm dò ý kiến.
如:只有知道如何/怎么停止的人,才知道如何/怎么高度前进。
Khác nhau:
如何
1. Dùng trong văn viết. 如:该如何爱护我们的地球
2. Không thể dùng để hỏi nguyên nhân
3. Có thể dùng ở cuối câu biểu thị sự hỏi thăm tình hình, trưng cầu ý kiến. 如:最近身体如何?

怎么
1. Dùng trong văn nói. 如:你今天是怎么来的
2. Có thể dùng trong câu hỏi nguyên nhân. 如:今天怎么这么冷?
3. Có thể dùng ở đầu câu để biểu thị sự ngạc nhiên, kinh ngạc. 如:怎么,你不认识我了?
________________________________
🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"
📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/

PHÂN BIỆT 做 & 作Hai từ 做 và 作 đều có cách đọc là “zuò” và có nghĩa là "làm", nhưng chúng được sử dụng trong những ngữ cản...
30/05/2025

PHÂN BIỆT 做 & 作

Hai từ 做 và 作 đều có cách đọc là “zuò” và có nghĩa là "làm", nhưng chúng được sử dụng trong những ngữ cảnh và cách dùng khác nhau.
________________________________
🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"
📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/

你永远无法回到这个年纪第二次,所以请尽情去做那些让自己快乐的事。nǐ yǒngyuǎn wúfǎ huídào zhège niánjì dì èr cì, suǒyǐ qǐng jìnqíng qù zuò nàxiē ràng zìjǐ...
30/05/2025

你永远无法回到这个年纪第二次,所以请尽情去做那些让自己快乐的事。
nǐ yǒngyuǎn wúfǎ huídào zhège niánjì dì èr cì, suǒyǐ qǐng jìnqíng qù zuò nàxiē ràng zìjǐ kuàilè de shì.
Bạn không bao giờ có thể quay lại độ tuổi này lần hai. Vậy nên hãy cứ làm những điều khiến bản thân hạnh phúc
________________________________
🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"
📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/

TỪ VỤNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ: PHIM ẢNH电影类型 /diànyǐng lèixíng/ Thể loại phim爱情片 /àiqíng piàn/ Phim tình cảm喜剧片 /xǐjù piàn/ ...
28/05/2025

TỪ VỤNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ: PHIM ẢNH

电影类型 /diànyǐng lèixíng/ Thể loại phim
爱情片 /àiqíng piàn/ Phim tình cảm
喜剧片 /xǐjù piàn/ Phim hài
动作片 /dòngzuò piàn/ Phim hành động
动画片 /dònghuà piàn/ Phim hoạt hình
恐怖片 /kǒngbù piàn/ Phim kinh dị
科幻片 /kēhuàn piàn/ Phim khoa học viễn tưởng
战争片 /zhànzhēng piàn/ Phim chiến tranh
剧情片 /jùqíng piàn/ Phim chính kịch (tâm lý xã hội)
犯罪片 /fànzuì piàn/ Phim tội phạm
古装片 /gǔzhuāng piàn/ Phim cổ trang
魔幻片 /móhuàn piàn/ Phim huyền ảo
黄色片 /huángsè piàn/ Phim cấm
________________________________

🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"
📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/


NẮM VỮNG CÁCH DÙNG 14 DẤU CÂU TRONG TIẾNG TRUNG CHỈ TRONG 5 PHÚT!Bạn có biết rằng dấu câu trong tiếng Trung KHÔNG hoàn t...
27/05/2025

NẮM VỮNG CÁCH DÙNG 14 DẤU CÂU TRONG TIẾNG TRUNG CHỈ TRONG 5 PHÚT!

Bạn có biết rằng dấu câu trong tiếng Trung KHÔNG hoàn toàn giống tiếng Việt hay tiếng Anh?
➡️ Dấu chấm, dấu phẩy, dấu ngoặc… mỗi loại đều có quy tắc riêng và ảnh hưởng đến ngữ nghĩa của câu!

⏱️ Chỉ cần 5 phút để bạn:
✅ Nhận diện và hiểu rõ 14 dấu câu cơ bản trong tiếng Trung
✅ Tránh lỗi sai khi viết và dịch
✅ Giao tiếp – viết lách trôi chảy, chuyên nghiệp hơn

📌 Click xem ngay để nắm vững nền tảng quan trọng này nhé!
________________________________
🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"
📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/

TỔNG HỢP CÁC CỤM TỪ 4 CHỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP (PHẦN 2)1. 提心吊胆 /tíxīndiàodǎn/ thấp thỏm lo âu2. 一干二净 /yīgān èr jìng/ s...
14/05/2025

TỔNG HỢP CÁC CỤM TỪ 4 CHỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP (PHẦN 2)

1. 提心吊胆 /tíxīndiàodǎn/ thấp thỏm lo âu
2. 一干二净 /yīgān èr jìng/ sạch sẽ, sạch sành sanh
3. 一五一十/yīwǔyīshí/ hai năm rõ mười
4. 应有尽有 /yīngyǒujìnyǒu/ có đầy đủ, cần gì có nấy
5. 打退堂鼓 /dǎtuìtánggǔ/ bỏ cuộc
6. 头昏脑胀 /tóu hūn nǎo zhàng/ đầu óc quay cuồng
7. 兴高采烈 /xìng gāo cǎi liè/ vô cùng thích thú
8. 设身处地 /shèshēnchǔdì/ đặt mình vào vị trí người khác
9. 随心所欲 /suíxīnsuǒyù/ Làm theo ý muốn, muốn sao làm vậy
________________________________
🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"

📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/


50 BỘ THỦ CƠ BẢN THEO TỪNG NHÓM TRONG TIẾNG TRUNGBộ thủ là nền tảng quan trọng để học và hiểu chữ Hán. Trong tiếng Trung...
13/05/2025

50 BỘ THỦ CƠ BẢN THEO TỪNG NHÓM TRONG TIẾNG TRUNG

Bộ thủ là nền tảng quan trọng để học và hiểu chữ Hán. Trong tiếng Trung, có tổng cộng 214 bộ thủ, nhưng chỉ cần nắm vững 50 bộ cơ bản là bạn đã có thể đọc hiểu và ghi nhớ hàng ngàn từ vựng thông dụng.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu 50 bộ thủ cơ bản, được chia theo nhóm nghĩa để dễ học, dễ nhớ hơn!
________________________________

🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"

📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/


TỔNG HỢP CÁC CỤM TỪ 4 CHỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP (PHẦN 1)1. 乱七八糟 /Luànqībāzāo/ lộn xộn, bừa bãi2. 若有所思 /Ruò yǒu suǒ sī/ ...
12/05/2025

TỔNG HỢP CÁC CỤM TỪ 4 CHỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG GẶP (PHẦN 1)

1. 乱七八糟 /Luànqībāzāo/ lộn xộn, bừa bãi
2. 若有所思 /Ruò yǒu suǒ sī/ Trầm ngâm suy nghĩ
3. 十全十美 /Shíquánshíměi/ Hoàn mỹ
4. 不由自主 /Bùyóuzìzhǔ/ Không tự chủ
5. 乐于助人 /Lèyú zhùrén/ Vui với việc giúp đỡ người khác
6. 七手八脚 /Qī shǒu bā jiǎo/ Tay năm tay mười
7. 将错就错 /Jiāngcuòjiùcuò/ Đâm lao phải theo lao
8. 小心翼翼 /Xiǎoxīnyìyì/ Cẩn thận từng ly từng tí một
9. 一心一意 /Yìxīn yíyì/ Một lòng một dạ
________________________________
🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"
📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/

CẬP NHẬT NGÔN NGỮ GEN Z TRUNG QUỐC (PHẦN 1)摸鱼 /mō yú/ Làm biếng, trốn việc啥也不是 /shá yě bù shì/ Không sao đâu躺平 /tǎng pín...
11/05/2025

CẬP NHẬT NGÔN NGỮ GEN Z TRUNG QUỐC (PHẦN 1)

摸鱼 /mō yú/ Làm biếng, trốn việc
啥也不是 /shá yě bù shì/ Không sao đâu
躺平 /tǎng píng/ Nằm yên, buông xuôi, không đấu tranh nữa
好无语 /hǎo wú yǔ/ Cạn lời
屁孩 /pì hái/ Trẻ trâu
爹味 /diē wèi/ Bố đời - chỉ người đàn ông bảo thủ, thích dạy đời
离谱 /lí pǔ/ Quá lố, không thể tin nổi
社恐 /shè kǒng/ Sợ giao tiếp xã hội (viết tắt 社交恐惧症)
社牛 /shè niú/ Người giỏi giao tiếp

________________________________

🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"

📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/


CẬP NHẬT NGÔN NGỮ GEN Z TRUNG QUỐC (PHẦN 1)颜值爆表 /yán zhí bào biǎo/ Nhan sắc đỉnh cao颜值盆地 /yán zhí pén dì/ Vực sâu nhan s...
11/05/2025

CẬP NHẬT NGÔN NGỮ GEN Z TRUNG QUỐC (PHẦN 1)

颜值爆表 /yán zhí bào biǎo/ Nhan sắc đỉnh cao
颜值盆地 /yán zhí pén dì/ Vực sâu nhan sắc
母胎solo /mǔ tāi solo/ Độc thân từ trong bụng mẹ
佛系 /fó xì/ Phong cách Phật
情绪内耗 /qíng xù nèi hào/ Tiêu hao cảm xúc
社畜 /shèchù/ Nô lệ cho tư bản
绝绝子 /jué jué zǐ/ Quá đỉnh/ quá xuất sắc
我emo了 /wǒ emo le/ Tôi chán nản/ tuột mood rồi
好家伙 /hǎo jiāhuo/ Trời ơi/ sốc ghê!

_____________________________________

🪭Tiếng Trung Yumei - "Học thêm một ngôn ngữ, đến thêm một thế giới, sống thêm một cuộc đời"

📩Email: [email protected]
📌Instargram: https://www.instagram.com/tiengtrungyumei
📌Tiktok: https://www.tiktok.com/


Address

Hanoi

Telephone

+84969666888

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Yumei posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Tiếng Trung Yumei:

Share