08/11/2024
Tổng hợp ngữ pháp luyện thi tiếng Nhật N2
1. あげく(に): Sau khi đã...
2. あまり: Do làm gì quá nhiều mà...
3. いじょう(以上)(は): Một khi đã... thì phải... (chỉ nghĩa vụ và trách nhiệm)
4. いっぽう(一方) / 一方では: Trong khi.... thì.... (chỉ sự đối lập)
5. いっぽう(一方)だ: Chỉ toàn là... (chỉ việc gì cứ tiếp diễn không dừng)
6. うえ(に): Thêm vào ..., cùng với...
7. うえ(上)で(は) / 上での / 上でも / 上の: Sau khi... mới… (chỉ hành động)
8. うえ(上)は: Một khi... thì phải...
9. V + (よ)うじゃないか / V + (よ)うではないか: Chúng ta cần/phải/hãy... chứ? (mẫu câu kêu gọi nghĩa vụ phải làm gì, hãy làm gì, sẽ làm gì)
10. うちに / ないうちに : Trong lúc ... (khi có gì đang/chưa xảy ra)
11. 得る(える/うる): Có thể, trong phạm vi có thể
12. 得ない(えない): Không thể...(làm gì đó khách quan hoặc đánh giá hướng khách quan)
13. おかげだ / おかげで : Nhờ có, may mà có (chỉ ân huệ, biết ơn)
14. おそれがある: Có nguy cơ... (hướng tiêu cực)
15. かぎり(は) / かぎりでは / ないかぎり(は): Trong khi còn, một khi còn, nếu còn (chỉ sự tồn tại của người hay sự vật sự việc)
16. かけだ / かけの / かける: ... đang dang dở (làm gì đó)
17. がたい: Khó có thể...
18. がちだ / がちの: Hay... (chỉ xu hướng, tần suất như hay muộn, hay quên...)
19. (か)と思うと / (か)と思ったら: Vừa... xong đã… (chỉ hành động làm gì)
20. かVないかのうちに : Chưa... xong đã...
21. かねない: Có khả năng sẽ, có thể sẽ, sẽ phải... (chỉ kết quả xấu)
22. かねる: Khó có thể...
23. かのようだ / かのような / かのように: Có vẻ như
24. からいうと / からいえば / からいって: Về mặt... mà nói
25. からして: Ngay cả... cũng (chỉ căn cứ sự việc)
26. からすると / からすれば: Với... mà nói
27. からといって : Dù rằng ...
28. から-にかけて: Từ ... tới...
29. からには / からは: Vì là...
30. ことか: Không biết... gì nhỉ? (chỉ sự phân vân, thắc mắc).
NGUỒN: SƯU TẦM
______________________