Làng Cầu Vồng

Làng Cầu Vồng 한국음식💚💙💜🧡❤️💛

23/04/2026

1. 至于吗 /zhìyú ma/ : Có đến mức thế không?
2. 凭什么 /píng shénme/ : Dựa vào cái gì?
3. 神经病 /shénjīngbìng/ : Đồ thần kinh.
4. 算你狠 /suàn nǐ hěn/ : Coi như mày giỏi/mày ác.
5. 你试试 /nǐ shìshì/ : Mày thử xem (thách thức).
6. 别过分 /bié guòfèn/ : Đừng quá đáng.
7. 没商量 /méi shāngliáng/ : Không thương lượng gì hết.
8. 太损了 /tài sǔn le/ : Thâm độc quá/ác quá.
9. 别得瑟 /bié dèse/ : Đừng có tinh tướng.
10. 看着办 /kànzhe bàn/ : Tự nhìn mà làm.
11. 真晦气 /zhēn huìqì/ : Thật xui xẻo/ám quẻ.
12. 谁怕谁 /shéi pà shéi/ : Ai sợ ai.
13. 闭臭嘴 /bì chòuzuǐ/ : Ngậm cái mồm thối lại.
14. 滚一边 /gǔn yībiān/ : Cút sang một bên.
15. 鬼扯淡 /guǐ chědàn/ : Nói nhảm nhí/nói láo.
16. 没得谈 /méi dé tán/ : Miễn bàn.
17. 你大爷 /nǐ dàyé/ : Đù xanh mày (câu chửi nhẹ).
18. 去你的 /qù nǐ de/ : Đi chết đi/biến đi.
19. 真不要脸 /zhēn bùyàoliǎn/ : Thật không biết xấu hổ.
20. 走远点 /zǒu yuǎn diǎn/ : Biến ra xa một chút.

21/04/2026
21/04/2026

10 CỤM TỪ CỐ ĐỊNH "ĐÁNH BAY" HSK 6

Bạn đã chán với những mẫu câu "S + V + O" đơn giản? Bạn muốn văn phong của mình trở nên sắc bén, logic và đầy tính thuyết phục?

Sự khác biệt giữa người học trung cấp và cao cấp không nằm ở việc biết nhiều từ vựng hiếm, mà là khả năng sử dụng thành thạo các cụm từ cố định mang tính liên kết. Đây chính là "chất keo" gắn kết tư duy của bạn lại với nhau.

Hôm nay, hãy cùng cô giáo nâng cấp level với 10 cấu trúc cố định dành cho trình độ HSK cao cấp👇

1. 总而言之 /zǒng ér yán zhī/ - Tóm lại mà nói

• Cách dùng: Dùng để tổng kết lại toàn bộ quan điểm sau một bài phân tích dài. Trang trọng hơn nhiều so với "总的来说".

• Ví dụ: 实验结果虽然复杂,但总而言之,这项技术是可行的。
(Kết quả thí nghiệm tuy phức tạp, nhưng tóm lại mà nói, công nghệ này là khả thi.)

2. 顾名思义 /gù míng sī yì/ - Xem tên đủ hiểu nghĩa

• Cách dùng: Dùng khi giải thích một khái niệm dựa trên chính tên gọi của nó. Cực kỳ hay dùng trong văn viết.

• Ví dụ: 这是一个“自助餐厅”,顾名思义,就是顾客自己挑选食物的餐厅。
(Đây là một "nhà hàng tự phục vụ", xem tên đủ hiểu nghĩa, là nhà hàng mà khách tự chọn đồ ăn.)

3. 毫无疑问 /háo wú yí wèn/ - Không còn nghi ngờ gì nữa

• Cách dùng: Nhấn mạnh sự khẳng định tuyệt đối, mạnh hơn nhiều so với "当然".

• Ví dụ: 科技发展对现代社会的影响是毫无疑问的。
(Ảnh hưởng của phát triển khoa học kỹ thuật đối với xã hội hiện đại là điều không còn nghi ngờ gì nữa.)

4. 在某种程度上 /zài mǒu zhǒng chéng dù shàng/ - Ở một mức độ nào đó

• Cách dùng: Thể hiện tư duy đa chiều, không khẳng định tuyệt đối 100%. Dấu hiệu của người có tư duy phản biện tốt.

• Ví dụ: 语言不仅是交流工具,在某种程度上,它也是文化的载体。
(Ngôn ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp, ở một mức độ nào đó, nó còn là phương tiện mang theo văn hóa.)

5. 与其……不如…… /yǔ qí... bù rú.../ - Thà rằng... chi bằng...

• Cách dùng: So sánh và lựa chọn phương án tối ưu hơn. Cấu trúc kinh điển của HSK 5-6.

• Ví dụ: 与其坐以待毙,不如主动出击。
(Thà rằng ngồi chờ chết, chi bằng chủ động出击.)

6. 由此可见 /yóu cǐ kě jiàn/ - Từ đó có thể thấy

• Cách dùng: Dùng để rút ra kết luận logic từ các dữ kiện đã nêu trước đó.

• Ví dụ: 很多年轻人选择在大城市打拼。由此可见,大城市的吸引力依然巨大。
(Rất nhiều người trẻ chọn đấu tranh ở thành phố lớn. Từ đó có thể thấy, sức hút của thành phố lớn vẫn vô cùng to lớn.)

7. 一方面……另一方面…… /yī fāng miàn... lìng yī fāng miàn.../ - Một mặt... mặt khác...

• Cách dùng: Phân tích vấn đề từ hai phía đối lập hoặc bổ sung cho nhau.

• Ví dụ: 这份工作一方面薪水很高,另一方面压力也很大。
(Công việc này một mặt thì lương rất cao, mặt khác áp lực cũng rất lớn.)

8. 甚至 /shèn zhì/ - Thậm chí

• Cách dùng: Nhấn mạnh mức độ tăng tiến, gây bất ngờ.

• Ví dụ: 他太忙了,甚至连吃饭的时间都没有。
(Anh ấy bận đến mức thậm chí thời gian ăn cơm cũng không có.)

9. 基于 /jī yú/ - Dựa trên / Căn cứ vào

• Cách dùng: Thay thế cho "根据" để câu văn nghe chuyên nghiệp và hàn lâm hơn.

• Ví dụ: 基于上述原因,我们决定推迟会议。
(Dựa trên những nguyên nhân kể trên, chúng tôi quyết định hoãn cuộc họp.)

10. 层出不穷 /céng chū bù qióng/ - Lớp này đến lớp khác (xuất hiện liên tục)

• Cách dùng: Miêu tả sự vật, hiện tượng (thường là tiêu cực hoặc mới lạ) xuất hiện liên tục, không dứt.

• Ví dụ: 如今网络诈骗手段层出不穷,大家要小心。
(Ngày nay thủ đoạn lừa đảo qua mạng xuất hiện liên tục, mọi người phải cẩn thận.)

Thử thách dành cho bạn

Hãy chọn một trong 10 cụm từ trên và đặt một câu liên quan đến cuộc sống hoặc công việc của bạn ngay dưới phần bình luận!

21/04/2026

50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LIÊN QUAN ĐẾN KHO XƯỞNG
1。仓库(cāngkù – chang khu)– Kho hàng
2。出库(chūkù – tru khu)– Xuất kho
3。入库(rùkù – ru khu)– Nhập kho
4。库存(kùcún – khu chuấn)– Tồn kho
5。库房(kùfáng – khu pháng)– Nhà kho
6。货架(huòjià – huô chia)– Kệ hàng
7。条码(tiáomǎ – thiếu mả)– Mã vạch
8。标签(biāoqiān – biêu chiên)– Nhãn dán
9。托盘(tuōpán – thua phán)– Pallet
10。货物(huòwù – huô u)– Hàng hoá
11。物料(wùliào – u liao)– Vật liệu
12。材料(cáiliào – chái liêu)– Nguyên liệu
13。成品(chéngpǐn – chấng pỉn)– Thành phẩm
14。半品(bànpǐn – pan pỉn)– Bán thành phẩm
15。零件(língjiàn – lính chiên)– Linh kiện
16。配件(pèijiàn – phây chiên)– Phụ kiện
17。样品(yàngpǐn – rang pỉn)– Mẫu hàng
18。数量(shùliàng – su liang)– Số lượng
19。单号(dānhào – tan hao)– Mã đơn
20。清单(qīngdān – ching tan)– Bảng kê
21。单据(dānjù – tan chuy)– Chứng từ
22。盘点(pándiǎn – pán tiên)– Kiểm kê
23。入单(rùdān – ru tan)– Phiếu nhập
24。出单(chūdān – tru tan)– Phiếu xuất
25。收货(shōuhuò – sâu hua)– Nhận hàng
26。发货(fāhuò – pha hua)– Giao hàng
27。调货(diàohuò – tieo hua)– Điều hàng
28。退货(tuìhuò – thuây hua)– Trả hàng
29。缺货(quēhuò – chêu hua)– Thiếu hàng
30。到货(dàohuò – tao hua)– Hàng đến
31。存放(cúnfàng – chuân phang)– Cất giữ
32。搬运(bānyùn – ban ruân)– Bốc dỡ
33。装车(zhuāngchē – choang chưa)– Chất hàng lên xe
34。卸货(xièhuò – xiè hùa)– Dỡ hàng
35。检验(jiǎnyàn – chiển rèn)– Kiểm nghiệm
36。核对(héduì – hứa tuầy)– Đối chiếu
37。标识(biāoshí – biểu sừ)– Ký hiệu
38。位置(wèizhì – guầy chừ)– Vị trí
39。地点(dìdiǎn – tì tiển)– Địa điểm
40。管理(guǎnlǐ – coán lỉ)– Quản lý
41。记录(jìlù – chì lù)– Ghi chép
42。表格(biǎogé – piểu cứa)– Biểu mẫu
43。系统(xìtǒng – xì thủng)– Hệ thống
44。仓卡(cāngkǎ – chang khả)– Thẻ kho
45。仓位(cāngwèi – chang guầy)– Vị trí kho
46。检查(jiǎnchá – chiển chá)– Kiểm tra
47。备用(bèiyòng – bầy dung)– Dự phòng
48。管控(guǎnkòng – coản khong)– Kiểm soát
49。安全(ānquán – an chuén)– An toàn
50。效率(xiàolǜ – xiao lùy)– Hiệu suất




21/04/2026

TỪ VỰNG VỀ CẢM XÚC BẰNG TIẾNG TRUNG
1. 不安 /bùān/ Bất an
2. 平静 / píngjìng/ Bình tĩnh
3. 难过 /nánguò/ Buồn bã
4. 迷惑 /míhuò/ Bối rối
5. 紧张 / jǐnzhāng / Căng thẳng
6. 糟心 /zāo xīn/ Bực mình
7. 孤单 /gūdān/ Cô đơn
8. 孤独 / gūdú/ Cô độc
9. 无聊 /wúliáo/ Chán nản
10. 厌恶 /yànwù/ Chán ghét, ghê tởm
11. 害羞 /hàixiū/ E thẹn, ngại ngùng
12. 忌妒 /jìdù/ Đố kỵ
13. 满意 /mǎnyì/ Hài lòng
14. 讨厌 /tǎoyàn/ Ghét
15. 好奇 / hàoqí/ Hiếu kỳ
16. 兴奋 /xīngfèn/ Hăng hái, phấn khởi
17. 恨 / hèn / Hận
18. 慌乱 /huāngluàn/ Hoảng loạn
19. 难受 /nánshòu/ Khó chịu
20. 慌张 / huāngzhāng/ Lúng túng
21. 闹怒 / nào nù/ Nổi nóng, phát cáu
22. 激动 / jīdòng/ Phấn khích
23. 愤怒 / fènnù/ Phẫn nộ
24. 积极 / jījí/ Tích cực
25. 震惊 /zhènjīng/ Sốc, kinh hoàng
26. 害怕 / hàipà/ Sợ hãi
27. 恼人 / nǎorén/ Phiền lòng, phiền não
28. 惊讶 / jīngyà/ Ngạc nhiên
29. 自豪 / zìháo/ Tự hào
30. 自信 / zìxìn/ Tự tin
31. 自卑 / zìbēi/ Tự ti
32. 消极 / xiāojí/ Tiêu cực
33. 舒服 /shūfú/ Thoải mái
34. 喜欢 / xǐhuān/ Thích
35. 愁闷 /chóumèn/ U sầu
36. 感动 / gǎndòng/ Xúc động
37. 惭愧 /cánkuì/ Xấu hổ
38. 沉默 / chénmò/ Trầm lặng
39. 开心, 愉快 / kāixīn, yúkuài/ Vui vẻ
40. 爱 / ài/ Yêu
41. 快乐 /kuàilè/ Vui sướng
42. 幸福 /xìngfú/ Hạnh phúc
43. 高兴 /gāoxìng/ Vui mừng
44. 轻松 /qīngsōng/ Nhẹ nhõm
45. 安心 /ānxīn/ Yên tâm
46. 满足 /mǎnzú/ Mãn nguyện
47. 振奋 /zhènfèn/ Phấn chấn
48. 热情 /rèqíng/ Nhiệt tình
49. 期待 /qīdài/ Mong đợi
50. 陶醉 /táozuì/ Say mê
51. 失望 /shīwàng/ Thất vọng
52. 绝望 /juéwàng/ Tuyệt vọng
53. 伤心 /shāngxīn/ Đau lòng
54. 悲伤 /bēishāng/ Bi thương
55. 痛苦 /tòngkǔ/ Đau khổ
56. 烦恼 /fánnǎo/ Phiền não
57. 压抑 /yāyì/ Đè nén
58. 焦虑 /jiāolǜ/ Lo âu
59. 恐惧 /kǒngjù/ Kinh sợ
60. 委屈 /wěiqu/ Ấm ức
61. 遗憾 /yíhàn/ Tiếc nuối
62. 冷静 /lěngjìng/ Bình tĩnh (lý trí hơn)
63. 犹豫 /yóuyù/ Do dự
64. 纠结 /jiūjié/ Rối rắm, giằng co
65. 无奈 /wúnài/ Bất lực
66. 淡定 /dàndìng/ Điềm tĩnh
67. 惊慌 /jīnghuāng/ Hoảng sợ
68. 麻木 /mámù/ Tê liệt cảm xúc
69. 敏感 /mǐngǎn/ Nhạy cảm

21/04/2026

TỪ VỰNG: ĐẶT PHÒNG

1.前台/qián tái / quầy
2.订房/dìng fáng / đặt phòng
3.单人房间/dān rén fáng jiān / phòng đơn
4.打算/dǎ suàn / định ,tính toán
5.什么时候/shén me shí hòu / khi nào
6.入住/rù zhù / nhận phòng ,nhập phòng
7.这段时间/zhè duàn shí jiān / thời gian này
8.房间/fáng jiān / phòng ,gian phòng
9.改/gǎi / đổi ,sửa
10.盼望/pàn wàng / trông mong ,mong chờ
11.洗澡间/xǐ zǎo jiān / phòng tắm
12.确实/què shí / xác thực ,thực sự
13.可以用/kě yǐ yòng / có thể dùng ,dùng được
14.房费/fáng fèi / tiền phòng, phí thuê phòng
15.价格/jià gé / giá cả ,giá
16.项目/xiàng mù / mục , hạng mục
17.免费/miǎn fèi / miễn phí ,không mất tiền
18.早餐/zǎo cān / bữa sáng
19.果汁/guǒ zhī / nước ép trái cây ,nước trái cây
20.牛奶/niú nǎi / sữa
21.香肠/xiāng cháng / lạp xưởng
22.停车/tíng chē / đỗ xe ,dừng xe
23.周/zhōu / tuần lễ
24.晚餐 /wǎn cān /bữa tối

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỈ TÍNH CÁCH1. 善良 (shànliáng) – tốt bụng2. 友好 (yǒuhǎo) – thân thiện3. 热情 (rèqíng) – nhiệt tình4. 开朗...
21/04/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỈ TÍNH CÁCH
1. 善良 (shànliáng) – tốt bụng
2. 友好 (yǒuhǎo) – thân thiện
3. 热情 (rèqíng) – nhiệt tình
4. 开朗 (kāilǎng) – cởi mở, vui vẻ
5. 乐观 (lèguān) – lạc quan
6. 勇敢 (yǒnggǎn) – dũng cảm
7. 勤奋 (qínfèn) – chăm chỉ
8. 努力 (nǔlì) – nỗ lực
9. 诚实 (chéngshí) – trung thực
10. 老实 (lǎoshi) – thật thà
11. 谦虚 (qiānxū) – khiêm tốn
12. 自信 (zìxìn) – tự tin
13. 聪明 (cōngming) – thông minh
14. 幽默 (yōumò) – hài hước
15. 细心 (xìxīn) – cẩn thận
16. 耐心 (nàixīn) – kiên nhẫn
17. 大方 (dàfang) – hào phóng
18. 温柔 (wēnróu) – dịu dàng
19. 独立 (dúlì) – độc lập
20. 负责 (fùzé) – có trách nhiệm
21. 安静 (ānjìng) – yên tĩnh
22. 内向 (nèixiàng) – hướng nội
23. 外向 (wàixiàng) – hướng ngoại
24. 随和 (suíhé) – dễ gần
25. 严肃 (yánsù) – nghiêm túc
26. 理智 (lǐzhì) – lý trí
27. 敏感 (mǐngǎn) – nhạy cảm
28. 懒惰 (lǎnduò) – lười biếng
29. 自私 (zìsī) – ích kỷ
30. 小气 (xiǎoqì) – keo kiệt
31. 骄傲 (jiāo'ào) – kiêu ngạo
32. 自大 (zìdà) – tự cao
33. 冷漠 (lěngmò) – lạnh lùng
34. 粗心 (cūxīn) – bất cẩn
35. 冲动 (chōngdòng) – bốc đồng
36. 固执 (gùzhí) – cố chấp
37. 暴躁 (bàozào) – nóng tính
38. 胆小 (dǎnxiǎo) – nhút nhát
39. 虚伪 (xūwěi) – giả tạo
40. 贪心 (tānxīn) – tham lam
41. 嫉妒 (jídù) – ghen tị
42. 紧张 (jǐnzhāng) – hay lo lắng
43. 多疑 (duōyí) – đa nghi
44. 任性 (rènxìng) – tùy hứng
45. 懦弱 (nuòruò) – yếu đuối
46. 悲观 (bēiguān) – bi quan
47. 孤僻 (gūpì) – khó gần
48. 刻薄 (kèbó) – cay nghiệt
49. 爱抱怨 (ài bàoyuàn) – hay than phiền
50. 爱生气 (ài shēngqì) – hay tức giận

21/04/2026
TỪ VỰNG VỀ CẢM XÚC BẰNG TIẾNG TRUNG 1. 不安 /bùān/ Bất an2. 平静 / píngjìng/ Bình tĩnh3. 难过 /nánguò/ Buồn bã4. 迷惑 /míhuò/ Bố...
21/04/2026

TỪ VỰNG VỀ CẢM XÚC BẰNG TIẾNG TRUNG
1. 不安 /bùān/ Bất an
2. 平静 / píngjìng/ Bình tĩnh
3. 难过 /nánguò/ Buồn bã
4. 迷惑 /míhuò/ Bối rối
5. 紧张 / jǐnzhāng / Căng thẳng
6. 糟心 /zāo xīn/ Bực mình
7. 孤单 /gūdān/ Cô đơn
8. 孤独 / gūdú/ Cô độc
9. 无聊 /wúliáo/ Chán nản
10. 厌恶 /yànwù/ Chán ghét, ghê tởm
11. 害羞 /hàixiū/ E thẹn, ngại ngùng
12. 忌妒 /jìdù/ Đố kỵ
13. 满意 /mǎnyì/ Hài lòng
14. 讨厌 /tǎoyàn/ Ghét
15. 好奇 / hàoqí/ Hiếu kỳ
16. 兴奋 /xīngfèn/ Hăng hái, phấn khởi
17. 恨 / hèn / Hận
18. 慌乱 /huāngluàn/ Hoảng loạn
19. 难受 /nánshòu/ Khó chịu
20. 慌张 / huāngzhāng/ Lúng túng
21. 闹怒 / nào nù/ Nổi nóng, phát cáu
22. 激动 / jīdòng/ Phấn khích
23. 愤怒 / fènnù/ Phẫn nộ
24. 积极 / jījí/ Tích cực
25. 震惊 /zhènjīng/ Sốc, kinh hoàng
26. 害怕 / hàipà/ Sợ hãi
27. 恼人 / nǎorén/ Phiền lòng, phiền não
28. 惊讶 / jīngyà/ Ngạc nhiên
29. 自豪 / zìháo/ Tự hào
30. 自信 / zìxìn/ Tự tin
31. 自卑 / zìbēi/ Tự ti
32. 消极 / xiāojí/ Tiêu cực
33. 舒服 /shūfú/ Thoải mái
34. 喜欢 / xǐhuān/ Thích
35. 愁闷 /chóumèn/ U sầu
36. 感动 / gǎndòng/ Xúc động
37. 惭愧 /cánkuì/ Xấu hổ
38. 沉默 / chénmò/ Trầm lặng
39. 开心, 愉快 / kāixīn, yúkuài/ Vui vẻ
40. 爱 / ài/ Yêu
41. 快乐 /kuàilè/ Vui sướng
42. 幸福 /xìngfú/ Hạnh phúc
43. 高兴 /gāoxìng/ Vui mừng
44. 轻松 /qīngsōng/ Nhẹ nhõm
45. 安心 /ānxīn/ Yên tâm
46. 满足 /mǎnzú/ Mãn nguyện
47. 振奋 /zhènfèn/ Phấn chấn
48. 热情 /rèqíng/ Nhiệt tình
49. 期待 /qīdài/ Mong đợi
50. 陶醉 /táozuì/ Say mê
51. 失望 /shīwàng/ Thất vọng
52. 绝望 /juéwàng/ Tuyệt vọng
53. 伤心 /shāngxīn/ Đau lòng
54. 悲伤 /bēishāng/ Bi thương
55. 痛苦 /tòngkǔ/ Đau khổ
56. 烦恼 /fánnǎo/ Phiền não
57. 压抑 /yāyì/ Đè nén
58. 焦虑 /jiāolǜ/ Lo âu
59. 恐惧 /kǒngjù/ Kinh sợ
60. 委屈 /wěiqu/ Ấm ức
61. 遗憾 /yíhàn/ Tiếc nuối
62. 冷静 /lěngjìng/ Bình tĩnh (lý trí hơn)
63. 犹豫 /yóuyù/ Do dự
64. 纠结 /jiūjié/ Rối rắm, giằng co
65. 无奈 /wúnài/ Bất lực
66. 淡定 /dàndìng/ Điềm tĩnh
67. 惊慌 /jīnghuāng/ Hoảng sợ
68. 麻木 /mámù/ Tê liệt cảm xúc
69. 敏感 /mǐngǎn/ Nhạy cảm

Address

An Bình P. 3
Đà Lạt

Telephone

+84703348255

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Làng Cầu Vồng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Làng Cầu Vồng:

Shortcuts

Share

Category